distributive justice
US/ ˈdʒəs.təs/
giọng máy của trình duyệt
distributive justice nghĩa là Công bằng về khía cạnh phân phối.
Nghĩa của distributive justice
Danh từ
- Kinh tế học Công bằng về khía cạnh phân phối.
Câu hỏi thường gặp
distributive justice nghĩa là gì?
distributive justice (danh từ) nghĩa là Công bằng về khía cạnh phân phối.
distributive justice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distributive justice: giọng Mỹ (US) / ˈdʒəs.təs/.