TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

district-railway

US/ˈdɪs.ˌtrɪkt..ˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

district-railway nghĩa là đường sắt ngoại ô.

Nghĩa của district-railway

Danh từ

  1. Đường sắt ngoại ô (Luân Đôn).

Câu hỏi thường gặp

district-railway nghĩa là gì?

district-railway (danh từ) nghĩa là đường sắt ngoại ô.

district-railway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của district-railway: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ˌtrɪkt..ˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.