TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distrust

UK/dɪsˈtɹʌst/ US/dɪsˈtɹʌst/ giọng máy của trình duyệt

distrust nghĩa là sự không tin, sự không tin cậy, không tin, không tin cậy.

Nghĩa của distrust

Danh từ

  1. Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.

Ngoại động từ

  1. Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực.

Dạng từ của distrust

Số nhiềudistrusts
Ngôi thứ ba số ítdistrusts
Hiện tại phân từ (-ing)distrusting
Quá khứ phân từdistrusted
Quá khứdistrusted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distrust

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distrust nghĩa là gì?

distrust (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự không tin, sự không tin cậy, không tin, không tin cậy.

distrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distrust: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹʌst/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.