distrust
UK/dɪsˈtɹʌst/
US/dɪsˈtɹʌst/
giọng máy của trình duyệt
distrust nghĩa là sự không tin, sự không tin cậy, không tin, không tin cậy.
Nghĩa của distrust
Danh từ
- Sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
Ngoại động từ
- Không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực.
Dạng từ của distrust
| Số nhiều | distrusts |
| Ngôi thứ ba số ít | distrusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distrusting |
| Quá khứ phân từ | distrusted |
| Quá khứ | distrusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distrust
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distrust nghĩa là gì?
distrust (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự không tin, sự không tin cậy, không tin, không tin cậy.
distrust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distrust: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹʌst/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹʌst/.