disturb
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɜːb/
US/dɪˈstɝb/
giọng máy của trình duyệt
disturb nghĩa là làm mất yên tĩnh, làm náo động, làm nhiễu loạn, làm phiền.
Nghĩa của disturb
Ngoại động từ
- Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.
- Vật lý Làm nhiễu loạn.
Dạng từ của disturb
| Ngôi thứ ba số ít | disturbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disturbing |
| Quá khứ phân từ | disturbed |
| Quá khứ | disturbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disturb
Đồng nghĩa
Họ từ của disturb
Câu ví dụ với disturb
- Does the cough disturb your sleep? Cơn ho có làm bạn mất ngủ?
- I'll do my best not to disturb your studying. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- Tom is very disturbed. Tom cực kỳ bối rối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disturb nghĩa là gì?
disturb (ngoại động từ) nghĩa là làm mất yên tĩnh, làm náo động, làm nhiễu loạn, làm phiền.
disturb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disturb: giọng Anh (UK) /dɪˈstɜːb/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɝb/.