disutility
US/ˌdɪsjuːˈtɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
disutility nghĩa là độ bất thoả dung.
Nghĩa của disutility
Danh từ
- Kinh tế học Độ bất thoả dung.
Dạng từ của disutility
| Số nhiều | disutilities |
Câu hỏi thường gặp
disutility nghĩa là gì?
disutility (danh từ) nghĩa là độ bất thoả dung.
disutility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disutility: giọng Mỹ (US) /ˌdɪsjuːˈtɪlɪti/.