dithyrambic
US/ˈdɪ.θɪ.ˌræm.b.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
dithyrambic nghĩa là thơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu.
Nghĩa của dithyrambic
Tính từ
- Thuộc Thơ tán tụng, (thuộc) thơ đitian.
- Thuộc Bài ca thần rượu.
Dạng từ của dithyrambic
| So sánh hơn | more dithyrambic |
| So sánh nhất | most dithyrambic |
| Số nhiều | dithyrambics |
Câu hỏi thường gặp
dithyrambic nghĩa là gì?
dithyrambic (tính từ) nghĩa là thơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu.
dithyrambic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dithyrambic: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.θɪ.ˌræm.b.ɪk/.