TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dithyrambic

US/ˈdɪ.θɪ.ˌræm.b.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

dithyrambic nghĩa là thơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu.

Nghĩa của dithyrambic

Tính từ

  1. Thuộc Thơ tán tụng, (thuộc) thơ đitian.
  2. Thuộc Bài ca thần rượu.

Dạng từ của dithyrambic

So sánh hơnmore dithyrambic
So sánh nhấtmost dithyrambic
Số nhiềudithyrambics

Câu hỏi thường gặp

dithyrambic nghĩa là gì?

dithyrambic (tính từ) nghĩa là thơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu.

dithyrambic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dithyrambic: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.θɪ.ˌræm.b.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.