TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ditransitive

UK/ˌdaɪˈtɹæn.zə.tɪv/ US/ˌdaɪˈtɹæn.zə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

ditransitive nghĩa là có hai bổ ngữ.

Nghĩa của ditransitive

Tính từ

  1. Có hai bổ ngữ (bổ ngữ trực tiếp và bổ ngữ gián tiếp).

Dạng từ của ditransitive

Số nhiềuditransitives

Câu hỏi thường gặp

ditransitive nghĩa là gì?

ditransitive (tính từ) nghĩa là có hai bổ ngữ.

ditransitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ditransitive: giọng Anh (UK) /ˌdaɪˈtɹæn.zə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪˈtɹæn.zə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.