TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diuretic

UK/daɪ(j)əˈɹɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

diuretic nghĩa là lợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

Nghĩa của diuretic

Tính từ

  1. Y học Lợi tiểu, lợi niệu.

Danh từ

  1. Y học Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

Dạng từ của diuretic

So sánh hơnmore diuretic
So sánh nhấtmost diuretic
Số nhiềudiuretics

Câu hỏi thường gặp

diuretic nghĩa là gì?

diuretic (tính từ, danh từ) nghĩa là lợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.

diuretic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diuretic: giọng Anh (UK) /daɪ(j)əˈɹɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.