TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divagation

US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

divagation nghĩa là sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự chệch đề.

Nghĩa của divagation

Danh từ

  1. Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.
  2. Sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề.

Dạng từ của divagation

Số nhiềudivagations

Họ từ của divagation

Câu hỏi thường gặp

divagation nghĩa là gì?

divagation (danh từ) nghĩa là sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự chệch đề.

divagation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divagation: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.