divagation
US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
divagation nghĩa là sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự chệch đề.
Nghĩa của divagation
Danh từ
- Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.
- Sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề.
Dạng từ của divagation
| Số nhiều | divagations |
Họ từ của divagation
Câu hỏi thường gặp
divagation nghĩa là gì?
divagation (danh từ) nghĩa là sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự chệch đề.
divagation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divagation: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/.