TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divan

UK/dɪˈvæn/ US/dɪˈvæn/ giọng máy của trình duyệt

divan nghĩa là đi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc.

Nghĩa của divan

Danh từ

  1. Đi văng, trường kỷ.
  2. Phòng hút thuốc.
  3. Cửa hàng bán xì gà.
  4. Sử học Nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ.

Dạng từ của divan

Số nhiềudivans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divan

Đồng nghĩa

Họ từ của divan

Câu hỏi thường gặp

divan nghĩa là gì?

divan (danh từ) nghĩa là đi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc.

divan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divan: giọng Anh (UK) /dɪˈvæn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.