divan
UK/dɪˈvæn/
US/dɪˈvæn/
giọng máy của trình duyệt
divan nghĩa là đi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc.
Nghĩa của divan
Danh từ
- Đi văng, trường kỷ.
- Phòng hút thuốc.
- Cửa hàng bán xì gà.
- Sử học Nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ.
Dạng từ của divan
| Số nhiều | divans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divan
Đồng nghĩa
Họ từ của divan
Câu hỏi thường gặp
divan nghĩa là gì?
divan (danh từ) nghĩa là đi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc.
divan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divan: giọng Anh (UK) /dɪˈvæn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvæn/.