TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divaricate

UK/daɪˈvæɹɪkeɪt/ US/daɪˈvæɹɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

divaricate nghĩa là phân nhánh, tẽ ra, rẽ ra.

Nghĩa của divaricate

Tính từ

  1. Sinh vật học Phân nhánh.

Nội động từ

  1. Tẽ ra, rẽ ra, phân nhánh (đường, cành cây...).

Dạng từ của divaricate

Ngôi thứ ba số ítdivaricates
Hiện tại phân từ (-ing)divaricating
Quá khứ phân từdivaricated
Quá khứdivaricated
So sánh hơnmore divaricate
So sánh nhấtmost divaricate

Câu hỏi thường gặp

divaricate nghĩa là gì?

divaricate (tính từ, nội động từ) nghĩa là phân nhánh, tẽ ra, rẽ ra.

divaricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divaricate: giọng Anh (UK) /daɪˈvæɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvæɹɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.