divaricate
UK/daɪˈvæɹɪkeɪt/
US/daɪˈvæɹɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
divaricate nghĩa là phân nhánh, tẽ ra, rẽ ra.
Nghĩa của divaricate
Tính từ
- Sinh vật học Phân nhánh.
Nội động từ
- Tẽ ra, rẽ ra, phân nhánh (đường, cành cây...).
Dạng từ của divaricate
| Ngôi thứ ba số ít | divaricates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | divaricating |
| Quá khứ phân từ | divaricated |
| Quá khứ | divaricated |
| So sánh hơn | more divaricate |
| So sánh nhất | most divaricate |
Câu hỏi thường gặp
divaricate nghĩa là gì?
divaricate (tính từ, nội động từ) nghĩa là phân nhánh, tẽ ra, rẽ ra.
divaricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divaricate: giọng Anh (UK) /daɪˈvæɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvæɹɪkeɪt/.