TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divarication

US/ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

divarication nghĩa là sự tẽ ra, sự rẽ ra, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba.

Nghĩa của divarication

Danh từ

  1. Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.
  2. Chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba (đường...).

Dạng từ của divarication

Số nhiềudivarications

Họ từ của divarication

Câu hỏi thường gặp

divarication nghĩa là gì?

divarication (danh từ) nghĩa là sự tẽ ra, sự rẽ ra, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba.

divarication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divarication: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.