divarication
US/ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
divarication nghĩa là sự tẽ ra, sự rẽ ra, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba.
Nghĩa của divarication
Danh từ
- Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.
- Chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba (đường...).
Dạng từ của divarication
| Số nhiều | divarications |
Họ từ của divarication
Câu hỏi thường gặp
divarication nghĩa là gì?
divarication (danh từ) nghĩa là sự tẽ ra, sự rẽ ra, chỗ phân nhánh, chỗ ngã ba.
divarication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divarication: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/.