diversification
UK/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/
US/dɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
diversification nghĩa là Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.
Nghĩa của diversification
Danh từ
- Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.
Dạng từ của diversification
| Số nhiều | diversifications |
Câu hỏi thường gặp
diversification nghĩa là gì?
diversification (danh từ) nghĩa là Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.
diversification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diversification: giọng Anh (UK) /daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/.