TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diversification

UK/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/ US/dɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

diversification nghĩa là Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.

Nghĩa của diversification

Danh từ

  1. Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.

Dạng từ của diversification

Số nhiềudiversifications

Câu hỏi thường gặp

diversification nghĩa là gì?

diversification (danh từ) nghĩa là Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.

diversification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diversification: giọng Anh (UK) /daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌvɝsɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.