TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diversified

US/də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt

diversified nghĩa là đa dạng hoá, nhiều mặt.

Nghĩa của diversified

Tính từ

  1. Đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành.
    • diversified agriculturenông nghiệp nhiều ngành

Dạng từ của diversified

So sánh hơnmore diversified
So sánh nhấtmost diversified

Họ từ của diversified

Câu hỏi thường gặp

diversified nghĩa là gì?

diversified (tính từ) nghĩa là đa dạng hoá, nhiều mặt.

diversified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diversified: giọng Mỹ (US) /də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.