divulsion
giọng máy của trình duyệt
divulsion nghĩa là sự nhổ, sự rứt, sự nong cưỡng.
Nghĩa của divulsion
Danh từ
- Y học Sự nhổ; sự rứt.
- Y học Sự nong cưỡng.
Dạng từ của divulsion
| Số nhiều | divulsions |
Câu hỏi thường gặp
divulsion nghĩa là gì?
divulsion (danh từ) nghĩa là sự nhổ, sự rứt, sự nong cưỡng.