divvy
UK/ˈdɪvi/
giọng máy của trình duyệt
divvy nghĩa là tiền lãi cổ phần.
Nghĩa của divvy
Danh từ
- Từ lóng Tiền lãi cổ phần.
Dạng từ của divvy
| Số nhiều | divvies |
| Ngôi thứ ba số ít | divvies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | divvying |
| Quá khứ phân từ | divvied |
| Quá khứ | divvied |
| So sánh hơn | more divvy |
| So sánh nhất | most divvy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divvy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
divvy nghĩa là gì?
divvy (danh từ) nghĩa là tiền lãi cổ phần.
divvy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divvy: giọng Anh (UK) /ˈdɪvi/.