TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

DIY

UK/ˌdi.aɪˈwaɪ/ giọng máy của trình duyệt

DIY nghĩa là tự làm, tự tay thực hiện.

Nghĩa của DIY

Động từ

  1. Tự làm; tự tay thực hiện.

Tính từ

  1. Thuộc về hoặc có liên quan đến việc tự làm.

Dạng từ của DIY

Ngôi thứ ba số ítDIYs
Hiện tại phân từ (-ing)DIYing
Quá khứ phân từDIYed
Quá khứDIYed
So sánh hơnmore DIY
So sánh nhấtmost DIY

Câu hỏi thường gặp

DIY nghĩa là gì?

DIY (động từ, tính từ) nghĩa là tự làm, tự tay thực hiện.

DIY phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của DIY: giọng Anh (UK) /ˌdi.aɪˈwaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.