dizen
UK/ˈdɪzən/
US/ˈdɪzən/
giọng máy của trình duyệt
dizen nghĩa là trang điểm, ăn mặc đẹp.
Nghĩa của dizen
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).
Dạng từ của dizen
| Ngôi thứ ba số ít | dizens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dizening |
| Quá khứ phân từ | dizened |
| Quá khứ | dizened |
Họ từ của dizen
Câu hỏi thường gặp
dizen nghĩa là gì?
dizen (ngoại động từ) nghĩa là trang điểm, ăn mặc đẹp.
dizen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dizen: giọng Anh (UK) /ˈdɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪzən/.