dizzily
US/ˈdɪ.zi.li/
giọng máy của trình duyệt
dizzily nghĩa là hoa mắt, choáng váng.
Nghĩa của dizzily
Phó từ
- Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.
Dạng từ của dizzily
| So sánh hơn | more dizzily |
| So sánh nhất | most dizzily |
Câu hỏi thường gặp
dizzily nghĩa là gì?
dizzily (phó từ) nghĩa là hoa mắt, choáng váng.
dizzily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dizzily: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.zi.li/.