TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dizzily

US/ˈdɪ.zi.li/ giọng máy của trình duyệt

dizzily nghĩa là hoa mắt, choáng váng.

Nghĩa của dizzily

Phó từ

  1. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.

Dạng từ của dizzily

So sánh hơnmore dizzily
So sánh nhấtmost dizzily

Câu hỏi thường gặp

dizzily nghĩa là gì?

dizzily (phó từ) nghĩa là hoa mắt, choáng váng.

dizzily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dizzily: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.zi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.