dizzy
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪzi/
US/ˈdɪzi/
giọng máy của trình duyệt
dizzy nghĩa là hoa mắt, choáng váng, cao ngất, làm hoa mắt.
Nghĩa của dizzy
Tính từ
- Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.
- Cao ngất (làm chóng mặt...).
- Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt).
Ngoại động từ
- Làm hoa mắt, làm chóng mặt.
Dạng từ của dizzy
| So sánh hơn | dizzier |
| So sánh nhất | dizziest |
| Ngôi thứ ba số ít | dizzies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dizzying |
| Quá khứ phân từ | dizzied |
| Quá khứ | dizzied |
| Số nhiều | dizzies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dizzy
Đồng nghĩa
Họ từ của dizzy
Câu ví dụ với dizzy
- I just feel a little dizzy. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí.
- Tom was dizzy. Tom bị choáng.
- I am dizzy. Tôi bị chóng mặt
- I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous. Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dizzy nghĩa là gì?
dizzy (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hoa mắt, choáng váng, cao ngất, làm hoa mắt.
dizzy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dizzy: giọng Anh (UK) /ˈdɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪzi/.