TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dizzy

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪzi/ US/ˈdɪzi/ giọng máy của trình duyệt

dizzy nghĩa là hoa mắt, choáng váng, cao ngất, làm hoa mắt.

Nghĩa của dizzy

Tính từ

  1. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.
  2. Cao ngất (làm chóng mặt...).
  3. Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt).

Ngoại động từ

  1. Làm hoa mắt, làm chóng mặt.

Dạng từ của dizzy

So sánh hơndizzier
So sánh nhấtdizziest
Ngôi thứ ba số ítdizzies
Hiện tại phân từ (-ing)dizzying
Quá khứ phân từdizzied
Quá khứdizzied
Số nhiềudizzies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dizzy

Đồng nghĩa

Họ từ của dizzy

Câu ví dụ với dizzy

  • I just feel a little dizzy. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí.
  • Tom was dizzy. Tom bị choáng.
  • I am dizzy. Tôi bị chóng mặt
  • I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous. Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dizzy nghĩa là gì?

dizzy (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hoa mắt, choáng váng, cao ngất, làm hoa mắt.

dizzy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dizzy: giọng Anh (UK) /ˈdɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.