dna
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdiːɛnˈeɪ/
US/ˌdiˌɛnˈeɪ/
giọng máy của trình duyệt
dna nghĩa là dna.
Nghĩa của dna
Viết tắt
- Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền (acid deoxyribonucleic).
Danh từ
- Phân tử mang thông tin di truyền mã hóa, xem ADN.
Dạng từ của dna
| Số nhiều | DNAs |
| Ngôi thứ ba số ít | DNAs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | DNAing |
| Quá khứ phân từ | DNAed |
| Quá khứ | DNAed |
Câu hỏi thường gặp
dna nghĩa là gì?
dna (viết tắt, danh từ) nghĩa là dna.
dna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dna: giọng Anh (UK) /ˌdiːɛnˈeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdiˌɛnˈeɪ/.