TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dna

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdiːɛnˈeɪ/ US/ˌdiˌɛnˈeɪ/ giọng máy của trình duyệt

dna nghĩa là dna.

Nghĩa của dna

Viết tắt

  1. Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền (acid deoxyribonucleic).

Danh từ

  1. Phân tử mang thông tin di truyền mã hóa, xem ADN.

Dạng từ của dna

Số nhiềuDNAs
Ngôi thứ ba số ítDNAs
Hiện tại phân từ (-ing)DNAing
Quá khứ phân từDNAed
Quá khứDNAed

Câu hỏi thường gặp

dna nghĩa là gì?

dna (viết tắt, danh từ) nghĩa là dna.

dna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dna: giọng Anh (UK) /ˌdiːɛnˈeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdiˌɛnˈeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.