do
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/də/
US/də/
giọng máy của trình duyệt
do nghĩa là làm, thực hiện, làm cho, hoàn thành.
Nghĩa của do
Ngoại động từ
- Làm, thực hiện.
- to do one's dutylàm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
- to do one's bestlàm hết sức mình
- Làm, làm cho, gây cho.
- to do somebody goodlàm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
- to do somebody harmlàm hại ai
- to do somebody creditlàm ai nổi tiếng
- Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
- to do one's lessonslàm bài, học bài
- to do a sumgiải bài toán, làm bài toán
- the "Arabian Nights" done into Englishcuốn "một nghìn một đêm lẻ" dịch sang tiếng Anh
- Thường thời hoàn thành và động tính từ quá khứ Làm xong, xong, hết.
- how many pages have you done?anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
- have you done laughing?anh đã cười hết chưa?
- Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.
- to do one's roomthu dọn buồng
- to do one's hairvấn tóc, làm đầu
- Nấu, nướng, quay, rán.
- meat done to a turnthịt nấu (nướng) vừa chín tới
- Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.
- to do Hamletđóng vai Hăm-lét
- to do the politelàm ra vẻ lễ phép
- Làm mệt lử, làm kiệt sức.
- I am donetôi mệt lử
- Đi, qua (một quãng đường).
- to do six miles in an hourđi qua sáu dặm trong một giờ
- Từ lóng Bịp, lừa bịp, ăn gian.
- to do someone out of somethinglừa ai lấy cái gì
- Thông tục Đi thăm, đi tham quan.
- to do the museumtham quan viện bảo tàng
- Từ lóng Chịu (một hạn tù).
- Từ lóng Cho ăn, đãi.
- they do him very wellhọ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
- to do oneself wellăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc
Nội động từ
- Làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động.
- he did well to refusehắn từ chối là (xử sự) đúng
- to do or die; to do and diephải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
- Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt.
- have you done with that book?anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
- have done!thôi đi! thế là đủ rồi!
- he has done with smokinghắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
- Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp.
- will that do?cái đó được không? cái đó có ổn không?
- that will dođiều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
- this sort of work won't do for himloại công việc đó đối với hắn không hợp
- it won't do to play all daychơi rong cả ngày thì không ổn
- Thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở.
- how do you do?anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
- he is doing very wellanh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm
- we can do well without your helpkhông có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi
Trợ động từ
- Dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định.
- do you smoke?anh có hút thuốc không?
- I do not know his nametôi không biết tên anh ta
- Dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh.
- do comethế nào anh cũng đến nhé
- I do wish he could cometôi rất mong anh ấy có thể đến được
- Dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại.
- he works as much as you dohắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)
- he likes swimming and so do Ihắn thích bơi và tôi cũng vậy
- did you meet him? Yes I didanh có gặp hắn không? có, tôi có gặp
- he speaks English better than he didbây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia
Danh từ
- Việc nên làm.
- dos and don'tsnhững việc nên làm và không nên làm
- Từ lóng Trò lừa đảo, trò lừa bịp.
- Thông tục Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.
- we've got a do on tonightđêm nay bọn ta có bữa chén
- Thông tục Kiểu tóc.
- Số nhiều Phần.
- fair dos!chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
- Úc; từ lóng Sự tiến bộ, sự thành công.
- Âm nhạc Đô.
Dạng từ của do
| Ngôi thứ ba số ít | does |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing |
| Quá khứ | did |
| Quá khứ phân từ | done |
| Số nhiều | dos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của do
Cụm từ, thành ngữ với do
- to do again — Làm lại, làm lại lần nữa.
- to do off — Bỏ ra (mũ), cởi ra (áo); Bỏ (thói quen).
- to do on — Mặc (áo) vào.
- to do over — Làm lại, bắt đầu lại; (+ with) Trát, phết, bọc.
- to do up — Gói, bọc; Sửa lại (cái mũ, gian phòng...); Làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng.
- to do battle — Lâm chiến, đánh nhau.
- to do somebody's business — Giết ai.
- to do someone over — đánh ai liên tục và làm người đó bị thương.
- to do one's damnedest — (Từ lóng) Làm hết sức mình.
- to do to death — Giết chết.
- to do in the eye — (Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian.
- to do someone proud — (Từ lóng) Phỉnh ai, tâng bốc ai.
- done! — Được chứ! đồng ý chứ!.
- it isn't done! — Không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!.
- well done! — Hay lắm! hoan hô!.
- to do away [with] — Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.
- to do by — Xử sự, đối xử.
- to do for (thông tục) — Chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai); Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận.
- to do in (thông tục) — Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù; Rình mò theo dõi (ai); Khử (ai), phăng teo (ai); Làm mệt lử, làm kiệt sức.
- to do with — Vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được.
- to do without — Bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến.
- to have to do with — Có quan hệ đến, có liên quan đến.
- do a good turn to — Giúp đỡ (ai).
- do a hand's turn — Làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định).
- do big business — Buôn bán lớn.
- do brown — (Từ lóng) Bịp, đánh lừa.
- do chores — Làm việc nhà.
- do justice to something — Biết thưởng thức (biết đánh giá đúng) cái gì.
- do one's bit — Làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...).
- do one's level best — Nỗ lực, làm hết sức mình.
- do oneself justice — Làm xứng với tài năng của mình; dốc hết tài năng để làm việc gì.
- do sings and wonders — Gọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ.
- do somebody's job — Làm hại ai, gây tai hại cho ai.
- do someone dirty — Phản bội, phản phúc, phản trắc.
- do someone's bidding — Tuân lệnh ai; vâng lệnh ai.
- do someone's heart good — Làm ai vui sướng.
- do something by halves — Làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn.
- do something first thing — (Thông tục) Làm việc gì trước tiên.
- do the dirty on somebody — (Từ lóng) Chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai.
- do the grand — Làm bộ làm tịch; lên mặt.
- do the laundry — Giặt gỵa, giặt gịa, giặt quần áo, giặt giũ.
- do things by rule — Làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp.
- do time — Bóc lịch.
- do yeoman service — Giúp đỡ tận tình trong lúc nguy nan.
- do you accept credit cards — Có nhận thẻ tín dụng không?.
- do you have children — Bạn có con không? (replace bạn with an appropriate pronoun).
- do you love me — Bạn có yêu tôi không?.
- do you speak English — Bạn có nói tiếng Việt?.
- do your worst — Thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức).
Câu ví dụ với do
- How many close friends do you have? Bạn có bao nhiêu bạn thân?
- I don't know what to do anymore. Tôi không biết làm gì nữa
- What do you think I've been doing? Bạn nghĩ tôi đang làm gì
- What do you mean you don't know?! Ý cậu là cậu không biết hả?!
- How do you say that in Italian? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
- There are too many things to do! Có quá nhiều thứ để làm
- And what are we going to do? Còn chúng tôi làm gì?
- Why do people go to the movies? Tại sao mọi người đi xem phim
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ do
ngoại động từ, nội động từ, trợ động từ, danh từ:; đô
Câu hỏi thường gặp
do nghĩa là gì?
do (ngoại động từ, nội động từ, trợ động từ, danh từ) nghĩa là làm, thực hiện, làm cho, hoàn thành.
do phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của do: giọng Anh (UK) /də/, giọng Mỹ (US) /də/.