do off
giọng máy của trình duyệt
do off nghĩa là bỏ ra, cởi ra, bỏ.
Nghĩa của do off
Cụm động từ
- Bỏ ra (mũ), cởi ra (áo).
- Bỏ (thói quen).
Dạng từ của do off
| Ngôi thứ ba số ít | does off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing off |
| Quá khứ | did off |
| Quá khứ phân từ | done off |
Câu hỏi thường gặp
do off nghĩa là gì?
do off (cụm động từ) nghĩa là bỏ ra, cởi ra, bỏ.