do-nothing
US/ˈduː.ˌnə.θɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
do-nothing nghĩa là người lười biếng.
Nghĩa của do-nothing
Danh từ
- Người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng.
Dạng từ của do-nothing
| Số nhiều | do-nothings |
| Ngôi thứ ba số ít | does nothing |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing nothing |
| Quá khứ | did nothing |
| Quá khứ phân từ | done nothing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do-nothing
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
do-nothing nghĩa là gì?
do-nothing (danh từ) nghĩa là người lười biếng.
do-nothing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của do-nothing: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ˌnə.θɪŋ/.