TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do-nothing

US/ˈduː.ˌnə.θɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

do-nothing nghĩa là người lười biếng.

Nghĩa của do-nothing

Danh từ

  1. Người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng.

Dạng từ của do-nothing

Số nhiềudo-nothings
Ngôi thứ ba số ítdoes nothing
Hiện tại phân từ (-ing)doing nothing
Quá khứdid nothing
Quá khứ phân từdone nothing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do-nothing

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

do-nothing nghĩa là gì?

do-nothing (danh từ) nghĩa là người lười biếng.

do-nothing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của do-nothing: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ˌnə.θɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.