do something first thing nghĩa là (Thông tục) Làm việc gì trước tiên.
Nghĩa của do something first thing
Cụm từ
(Thông tục) Làm việc gì trước tiên.
Câu hỏi thường gặp
do something first thing nghĩa là gì?
do something first thing (cụm từ) nghĩa là (Thông tục) Làm việc gì trước tiên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.