do with
giọng máy của trình duyệt
do with nghĩa là vui lòng, vừa ý với.
Nghĩa của do with
Cụm động từ
- Vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được.
- we can do with a small housemột căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
- I can do with another glass(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
Câu ví dụ với do with
- I have nothing to do with Tom. Tôi không liên quan gì đến Tom.
- What should I do with this information? Tôi nên làm gì với thông tin này đây?
- What shall we do with this delinquent girl? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?
- His failure has nothing to do with me. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
- What can I do with the leftover vegetables? Tôi có thể làm gì với phần rau thừa?
- What will we do with the leftover bread? Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
- What should he do with them? Anh ấy nên làm gì với chúng?
- What are you going to do with it anyway? Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
do with nghĩa là gì?
do with (cụm động từ) nghĩa là vui lòng, vừa ý với.