do without
giọng máy của trình duyệt
do without nghĩa là bỏ được, bỏ qua được.
Nghĩa của do without
Cụm động từ
- Bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến.
- he can't do without his pair of crutchesanh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được
Dạng từ của do without
| Ngôi thứ ba số ít | does without |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing without |
| Quá khứ | did without |
| Quá khứ phân từ | done without |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do without
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với do without
- What would you do without me? Bạn sẽ ra sao nếu không có tôi?
- I don't know what we would do without you. Tôi không biết chúng tôi sẽ làm gì nếu thiếu bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
do without nghĩa là gì?
do without (cụm động từ) nghĩa là bỏ được, bỏ qua được.