TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do without

giọng máy của trình duyệt

do without nghĩa là bỏ được, bỏ qua được.

Nghĩa của do without

Cụm động từ

  1. Bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến.
    • he can't do without his pair of crutchesanh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được

Dạng từ của do without

Ngôi thứ ba số ítdoes without
Hiện tại phân từ (-ing)doing without
Quá khứdid without
Quá khứ phân từdone without

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do without

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với do without

  • What would you do without me? Bạn sẽ ra sao nếu không có tôi?
  • I don't know what we would do without you. Tôi không biết chúng tôi sẽ làm gì nếu thiếu bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

do without nghĩa là gì?

do without (cụm động từ) nghĩa là bỏ được, bỏ qua được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.