dockize
US/ˈdɒk.ɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
dockize nghĩa là Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.
Nghĩa của dockize
Ngoại động từ
- Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.
Dạng từ của dockize
| Ngôi thứ ba số ít | dockizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dockizing |
| Quá khứ phân từ | dockized |
| Quá khứ | dockized |
Câu hỏi thường gặp
dockize nghĩa là gì?
dockize (ngoại động từ) nghĩa là Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.
dockize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dockize: giọng Mỹ (US) /ˈdɒk.ɑɪz/.