docking
US/ˈdɑː.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
docking nghĩa là Việc cho tàu vào cảng.
Nghĩa của docking
Danh từ
- Việc cho tàu vào cảng.
Dạng từ của docking
| Số nhiều | dockings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docking
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
docking nghĩa là gì?
docking (danh từ) nghĩa là Việc cho tàu vào cảng.
docking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của docking: giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.kiɳ/.