TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doctorate

UK/ˈdɒk.tə.ɹɪt/ US/ˈdɑk.tɚ.ət/ giọng máy của trình duyệt

doctorate nghĩa là học vị tiến sĩ, tiến sĩ.

Nghĩa của doctorate

Danh từ

  1. Học vị tiến sĩ.

Dạng từ của doctorate

Số nhiềudoctorates
Ngôi thứ ba số ítdoctorates
Hiện tại phân từ (-ing)doctorating
Quá khứ phân từdoctorated
Quá khứdoctorated

Câu hỏi thường gặp

doctorate nghĩa là gì?

doctorate (danh từ) nghĩa là học vị tiến sĩ, tiến sĩ.

doctorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doctorate: giọng Anh (UK) /ˈdɒk.tə.ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑk.tɚ.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.