doctorate
UK/ˈdɒk.tə.ɹɪt/
US/ˈdɑk.tɚ.ət/
giọng máy của trình duyệt
doctorate nghĩa là học vị tiến sĩ, tiến sĩ.
Nghĩa của doctorate
Danh từ
- Học vị tiến sĩ.
Dạng từ của doctorate
| Số nhiều | doctorates |
| Ngôi thứ ba số ít | doctorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doctorating |
| Quá khứ phân từ | doctorated |
| Quá khứ | doctorated |
Câu hỏi thường gặp
doctorate nghĩa là gì?
doctorate (danh từ) nghĩa là học vị tiến sĩ, tiến sĩ.
doctorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doctorate: giọng Anh (UK) /ˈdɒk.tə.ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑk.tɚ.ət/.