doddered
US/ˈdɑː.dɜːd/
giọng máy của trình duyệt
doddered nghĩa là bị chặt ngọn, bị mất ngọn.
Nghĩa của doddered
Tính từ
- Có phủ dây tơ hồng (cây).
- Bị chặt ngọn, bị mất ngọn; bị chặt cành, bị mất cành (cây...).
Câu hỏi thường gặp
doddered nghĩa là gì?
doddered (tính từ) nghĩa là bị chặt ngọn, bị mất ngọn.
doddered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doddered: giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.dɜːd/.