dodder
UK/ˈdɒdə/
US/ˈdɑdɚ/
giọng máy của trình duyệt
dodder nghĩa là dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy.
Nghĩa của dodder
Danh từ
- Thực vật học Dây tơ hồng.
Nội động từ
- Run run, run lẫy bẫy.
- Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.
- to dodder alongđi lẫy bẫy, đi lập cập
Dạng từ của dodder
| Ngôi thứ ba số ít | dodders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doddering |
| Quá khứ phân từ | doddered |
| Quá khứ | doddered |
| Số nhiều | dodders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dodder nghĩa là gì?
dodder (danh từ, nội động từ) nghĩa là dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy.
dodder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dodder: giọng Anh (UK) /ˈdɒdə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑdɚ/.