TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dodder

UK/ˈdɒdə/ US/ˈdɑdɚ/ giọng máy của trình duyệt

dodder nghĩa là dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy.

Nghĩa của dodder

Danh từ

  1. Thực vật học Dây tơ hồng.

Nội động từ

  1. Run run, run lẫy bẫy.
  2. Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.
    • to dodder alongđi lẫy bẫy, đi lập cập

Dạng từ của dodder

Ngôi thứ ba số ítdodders
Hiện tại phân từ (-ing)doddering
Quá khứ phân từdoddered
Quá khứdoddered
Số nhiềudodders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dodder nghĩa là gì?

dodder (danh từ, nội động từ) nghĩa là dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy.

dodder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dodder: giọng Anh (UK) /ˈdɒdə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.