dog-collar
US/ˈdɔɡ.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
dog-collar nghĩa là cổ dề, vòng cổ chó, cổ đứng.
Nghĩa của dog-collar
Danh từ
- Cổ dề, vòng cổ chó.
- Cổ đứng (áo thầy dòng...).
Dạng từ của dog-collar
| Số nhiều | dog collars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog-collar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dog-collar nghĩa là gì?
dog-collar (danh từ) nghĩa là cổ dề, vòng cổ chó, cổ đứng.
dog-collar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dog-collar: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡ.ˈkɑː.lɜː/.