TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dog-collar

US/ˈdɔɡ.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

dog-collar nghĩa là cổ dề, vòng cổ chó, cổ đứng.

Nghĩa của dog-collar

Danh từ

  1. Cổ dề, vòng cổ chó.
  2. Cổ đứng (áo thầy dòng...).

Dạng từ của dog-collar

Số nhiềudog collars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog-collar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dog-collar nghĩa là gì?

dog-collar (danh từ) nghĩa là cổ dề, vòng cổ chó, cổ đứng.

dog-collar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dog-collar: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡ.ˈkɑː.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.