TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dog-ear

UK/ˈdɒɡɪə/ US/ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

dog-ear nghĩa là nếp quăn, nếp gấp, làm quăn.

Nghĩa của dog-ear

Danh từ

  1. Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở).

Ngoại động từ

  1. Làm quăn (góc trang sách, trang vở).

Dạng từ của dog-ear

Số nhiềudog-ears
Ngôi thứ ba số ítdog-ears
Hiện tại phân từ (-ing)dog-earing
Quá khứ phân từdog-eared
Quá khứdog-eared

Câu hỏi thường gặp

dog-ear nghĩa là gì?

dog-ear (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nếp quăn, nếp gấp, làm quăn.

dog-ear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dog-ear: giọng Anh (UK) /ˈdɒɡɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.