dog-eared
UK/ˈdɒɡɪəd/
US/ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹd/
giọng máy của trình duyệt
dog-eared nghĩa là Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).
Nghĩa của dog-eared
Tính từ
- Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).
Dạng từ của dog-eared
| So sánh hơn | more dog-eared |
| So sánh nhất | most dog-eared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dog-eared
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dog-eared
Câu hỏi thường gặp
dog-eared nghĩa là gì?
dog-eared (tính từ) nghĩa là Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).
dog-eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dog-eared: giọng Anh (UK) /ˈdɒɡɪəd/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹd/.