TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doggy style

UK/ˈdɒɡ.i staɪl/ US/ˈdɔɡ.i staɪl/ giọng máy của trình duyệt

doggy style nghĩa là tư thế kiểu chó.

Nghĩa của doggy style

Phó từ

  1. lóng Tư thế kiểu chó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doggy style

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doggy style nghĩa là gì?

doggy style (phó từ) nghĩa là tư thế kiểu chó.

doggy style phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doggy style: giọng Anh (UK) /ˈdɒɡ.i staɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡ.i staɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.