TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dogmatize

US/ˈdɔɡˌmətaɪːz/ giọng máy của trình duyệt

dogmatize nghĩa là làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán.

Nghĩa của dogmatize

Ngoại động từ

  1. Làm thành giáo lý, biến thành giáo điều.

Nội động từ

  1. Nói giáo điều, nói võ đoán.

Dạng từ của dogmatize

Ngôi thứ ba số ítdogmatizes
Hiện tại phân từ (-ing)dogmatizing
Quá khứ phân từdogmatized
Quá khứdogmatized

Câu hỏi thường gặp

dogmatize nghĩa là gì?

dogmatize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán.

dogmatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dogmatize: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡˌmətaɪːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.