dogmatize
US/ˈdɔɡˌmətaɪːz/
giọng máy của trình duyệt
dogmatize nghĩa là làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán.
Nghĩa của dogmatize
Ngoại động từ
- Làm thành giáo lý, biến thành giáo điều.
Nội động từ
- Nói giáo điều, nói võ đoán.
Dạng từ của dogmatize
| Ngôi thứ ba số ít | dogmatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dogmatizing |
| Quá khứ phân từ | dogmatized |
| Quá khứ | dogmatized |
Câu hỏi thường gặp
dogmatize nghĩa là gì?
dogmatize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán.
dogmatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dogmatize: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡˌmətaɪːz/.