TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dogs

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒɡz/ US/dɔɡz/ giọng máy của trình duyệt

dogs nghĩa là cuộc đua chó greyhound.

Nghĩa của dogs

Danh từ

  1. usually, với the Cuộc đua chó greyhound.
    • I lost money at the dogs last night.Tôi đã mất tiền tại chỗ đua chó greyhound đêm qua

Họ từ của dogs

Câu ví dụ với dogs

  • Some people like cats, others prefer dogs. Có người thì thích mèo, cũng có người thì thích chó.
  • Wet dogs smell worse than dry ones. Những con chó ướt có mùi hôi hơn những con chó khô.
  • Some children like both cats and dogs. Có những đứa trẻ thích cả chó lẫn mèo.
  • Tom was letting the dogs go hungry. Tom đã bỏ đói mấy con chó.
  • I love both cats and dogs. Tôi thích cả chó lẫn mèo.
  • The pack of wild dogs howled all night. Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.
  • Dogs I like, but not cats. Tôi thích chó, chứ không thích mèo.
  • The hunting dogs followed the scent of the fox. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dogs nghĩa là gì?

dogs (danh từ) nghĩa là cuộc đua chó greyhound.

dogs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dogs: giọng Anh (UK) /dɒɡz/, giọng Mỹ (US) /dɔɡz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.