dollop
UK/ˈdɒləp/
US/ˈdɑləp/
giọng máy của trình duyệt
dollop nghĩa là khúc to, cục to.
Nghĩa của dollop
Danh từ
- Thông tục Khúc to, cục to, miếng to (thức ăn...).
Dạng từ của dollop
| Số nhiều | dollops |
| Ngôi thứ ba số ít | dollops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dolloping |
| Quá khứ phân từ | dolloped |
| Quá khứ | dolloped |
Câu hỏi thường gặp
dollop nghĩa là gì?
dollop (danh từ) nghĩa là khúc to, cục to.
dollop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dollop: giọng Anh (UK) /ˈdɒləp/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑləp/.