dolly
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒli/
US/ˈdɑli/
giọng máy của trình duyệt
dolly nghĩa là bé búp bê, gậy khuấy.
Nghĩa của dolly
Danh từ
- Bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê).
- Gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...).
- Giùi khoan sắt.
- Búa tan đinh.
- Bàn chải để đánh bóng.
Dạng từ của dolly
| Số nhiều | dollies |
| Ngôi thứ ba số ít | dollies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dollying |
| Quá khứ phân từ | dollied |
| Quá khứ | dollied |
| So sánh hơn | more dolly |
| So sánh nhất | most dolly |
Họ từ của dolly
Câu hỏi thường gặp
dolly nghĩa là gì?
dolly (danh từ) nghĩa là bé búp bê, gậy khuấy.
dolly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dolly: giọng Anh (UK) /ˈdɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑli/.