TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dolly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒli/ US/ˈdɑli/ giọng máy của trình duyệt

dolly nghĩa là bé búp bê, gậy khuấy.

Nghĩa của dolly

Danh từ

  1. Bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê).
  2. Gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...).
  3. Giùi khoan sắt.
  4. Búa tan đinh.
  5. Bàn chải để đánh bóng.

Dạng từ của dolly

Số nhiềudollies
Ngôi thứ ba số ítdollies
Hiện tại phân từ (-ing)dollying
Quá khứ phân từdollied
Quá khứdollied
So sánh hơnmore dolly
So sánh nhấtmost dolly

Họ từ của dolly

Câu hỏi thường gặp

dolly nghĩa là gì?

dolly (danh từ) nghĩa là bé búp bê, gậy khuấy.

dolly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dolly: giọng Anh (UK) /ˈdɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.