TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dolor

US/ˈdoʊ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

dolor nghĩa là nỗi buồn phiền.

Nghĩa của dolor

Danh từ

  1. Nỗi buồn phiền.

Câu hỏi thường gặp

dolor nghĩa là gì?

dolor (danh từ) nghĩa là nỗi buồn phiền.

dolor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dolor: giọng Mỹ (US) /ˈdoʊ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.