TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domestic - oriented growth

giọng máy của trình duyệt

domestic - oriented growth nghĩa là tăng trưởng hướng nội.

Nghĩa của domestic - oriented growth

Danh từ

  1. Kinh tế học Tăng trưởng hướng nội; Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa.

Câu hỏi thường gặp

domestic - oriented growth nghĩa là gì?

domestic - oriented growth (danh từ) nghĩa là tăng trưởng hướng nội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.