domestic - oriented growth nghĩa là tăng trưởng hướng nội.
Nghĩa của domestic - oriented growth
Danh từ
Kinh tế học Tăng trưởng hướng nội; Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa.
Câu hỏi thường gặp
domestic - oriented growth nghĩa là gì?
domestic - oriented growth (danh từ) nghĩa là tăng trưởng hướng nội.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.