TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domicile

UK/ˈdɒm.ɪ.saɪl/ US/ˈdɑ.mɪ.saɪl/ giọng máy của trình duyệt

domicile nghĩa là nhà ở, nơi ở, nơi ở cố định, sự ở.

Nghĩa của domicile

Danh từ

  1. Nhà ở, nơi ở.
  2. Pháp lý Nơi ở cố định; sự ở.
  3. Thương nghiệp Nơi thanh toán (hối phiếu).

Nội động từ

  1. Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).

Ngoại động từ

  1. Định chỗ ở (cho ai).
  2. Thương nghiệp Định nơi thanh toán (hối phiếu...).

Dạng từ của domicile

Số nhiềudomiciles
Ngôi thứ ba số ítdomiciles
Hiện tại phân từ (-ing)domiciling
Quá khứ phân từdomiciled
Quá khứdomiciled

Họ từ của domicile

Câu hỏi thường gặp

domicile nghĩa là gì?

domicile (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhà ở, nơi ở, nơi ở cố định, sự ở.

domicile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domicile: giọng Anh (UK) /ˈdɒm.ɪ.saɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.mɪ.saɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.