TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domiciliation

US/ˈdɑː.mə.ˌsɪ.li.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

domiciliation nghĩa là sự ở, sự định chỗ ở.

Nghĩa của domiciliation

Danh từ

  1. Sự ở, sự định chỗ ở.
  2. Thương nghiệp Sự định nơi thanh toán.

Dạng từ của domiciliation

Số nhiềudomiciliations

Câu hỏi thường gặp

domiciliation nghĩa là gì?

domiciliation (danh từ) nghĩa là sự ở, sự định chỗ ở.

domiciliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domiciliation: giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.mə.ˌsɪ.li.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.