domiciliate
US/ˌdɑː.mə.ˈsɪ.li.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt
domiciliate nghĩa là ở tại, định chỗ ở tại, định chỗ ở.
Nghĩa của domiciliate
Nội động từ
- Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).
Ngoại động từ
- Định chỗ ở (cho ai).
Dạng từ của domiciliate
| Ngôi thứ ba số ít | domiciliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | domiciliating |
| Quá khứ phân từ | domiciliated |
| Quá khứ | domiciliated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domiciliate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
domiciliate nghĩa là gì?
domiciliate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ở tại, định chỗ ở tại, định chỗ ở.
domiciliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domiciliate: giọng Mỹ (US) /ˌdɑː.mə.ˈsɪ.li.ˌeɪt/.