TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domineer

US/ˈdɑːm.ɪnˌɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

domineer nghĩa là hành động độc đoán, áp bức, áp chế, hà hiếp.

Nghĩa của domineer

Nội động từ

  1. Hành động độc đoán, có thái độ hống hách.
  2. + over Áp bức, áp chế, hà hiếp.

Dạng từ của domineer

Ngôi thứ ba số ítdomineers
Hiện tại phân từ (-ing)domineering
Quá khứ phân từdomineered
Quá khứdomineered

Câu hỏi thường gặp

domineer nghĩa là gì?

domineer (nội động từ) nghĩa là hành động độc đoán, áp bức, áp chế, hà hiếp.

domineer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domineer: giọng Mỹ (US) /ˈdɑːm.ɪnˌɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.