domineering
US/ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
domineering nghĩa là độc đoán, hống hách, áp bức, áp chế.
Nghĩa của domineering
Tính từ
- Độc đoán, hống hách.
- Áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược.
Dạng từ của domineering
| So sánh hơn | more domineering |
| So sánh nhất | most domineering |
| Số nhiều | domineerings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domineering
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
domineering nghĩa là gì?
domineering (tính từ) nghĩa là độc đoán, hống hách, áp bức, áp chế.
domineering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domineering: giọng Mỹ (US) /ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/.