dominical
UK/dəˈmɪnɪk(ə)l/
US/dəˈmɪnək(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
dominical nghĩa là chúa, ngày chủ nhật.
Nghĩa của dominical
Tính từ
- Thuộc Chúa, (thuộc) Chúa Giê-xu.
- dominical yearnăm sau công nguyên
- Thuộc Ngày chủ nhật.
- dominical dutyngày chủ nhật
Dạng từ của dominical
| Số nhiều | dominicals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominical
Trái nghĩa
Họ từ của dominical
Câu hỏi thường gặp
dominical nghĩa là gì?
dominical (tính từ) nghĩa là chúa, ngày chủ nhật.
dominical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dominical: giọng Anh (UK) /dəˈmɪnɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɪnək(ə)l/.