TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dominical

UK/dəˈmɪnɪk(ə)l/ US/dəˈmɪnək(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

dominical nghĩa là chúa, ngày chủ nhật.

Nghĩa của dominical

Tính từ

  1. Thuộc Chúa, (thuộc) Chúa Giê-xu.
    • dominical yearnăm sau công nguyên
  2. Thuộc Ngày chủ nhật.
    • dominical dutyngày chủ nhật

Dạng từ của dominical

Số nhiềudominicals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominical

Trái nghĩa

Họ từ của dominical

Câu hỏi thường gặp

dominical nghĩa là gì?

dominical (tính từ) nghĩa là chúa, ngày chủ nhật.

dominical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dominical: giọng Anh (UK) /dəˈmɪnɪk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɪnək(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.