TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabbatarian

UK/ˌsæb.əˈtɛɹ.i.ən/ US/ˌsæb.əˈtɛɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

sabbatarian nghĩa là Người Do thái nghỉ ngày Xaba.

Nghĩa của sabbatarian

Danh từ

  1. Người Do thái nghỉ ngày Xaba.
  2. Người theo đạo Cơ-đốc nghỉ ngày xaba (như người Do thái).

Tính từ

  1. Theo tục nghỉ ngày Xaba.

Dạng từ của sabbatarian

Số nhiềuSabbatarians
So sánh hơnmore Sabbatarian
So sánh nhấtmost Sabbatarian

Câu hỏi thường gặp

sabbatarian nghĩa là gì?

sabbatarian (danh từ, tính từ) nghĩa là Người Do thái nghỉ ngày Xaba.

sabbatarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabbatarian: giọng Anh (UK) /ˌsæb.əˈtɛɹ.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌsæb.əˈtɛɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.