TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

don't count your chickens before they're hatched

giọng máy của trình duyệt

don't count your chickens before they're hatched nghĩa là đếm cua trong lỗ.

Nghĩa của don't count your chickens before they're hatched

Tục ngữ

  1. Đếm cua trong lỗ.

Câu hỏi thường gặp

don't count your chickens before they're hatched nghĩa là gì?

don't count your chickens before they're hatched (tục ngữ) nghĩa là đếm cua trong lỗ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.